tràng kì

tràng kì

Một người lính chiến đấu trong một cuộc chiến tràng kì.

Định nghĩa

Danh từ: - tràng : một biến thể cổ hoặc phương ngữ của từ "trường ", có nghĩathời gian dài, lâu dài, kéo dài. Từ này thường xuất hiện trong văn bản xưa hoặc trong một số ngữ cảnh địa phương, nhưng ngày nay ít được sử dụng phổ biến.

dụ sử dụng
  • (Cuộc chiến đó kéo dài lâu, gây nhiều thiệt hại.)
  • (Chúng ta cần một kế hoạch dài hạn để phát triển bền vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tràng " thường được dùng trong văn phong cổ điển hoặc thơ ca để nhấn mạnh tính kéo dài, liên tục.
    • Dòng sông chảy tràng qua bao thế hệ. (Dòng sông chảy dài qua nhiều thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trường (danh từ/tính từ): dạng phổ biến chuẩn mực của "tràng ", mang nghĩa thời gian dài.

    • Họ đã một cuộc hôn nhân trường hạnh phúc. (Cuộc hôn nhân của họ kéo dài lâu hạnh phúc.)
  • Lâu dài (tính từ): thời gian dài, không ngắn hạnđồng nghĩa với trường .

    • Đây một dự án lâu dài, cần nhiều công sức. (Đây một dự án dài hạn, cần nhiều công sức.)
Từ đồng nghĩa
  • Lâu dài: kéo dài trong thời gian dài.
  • Kéo dài: tiếp diễn không ngừng.
  • Bền bỉ: kiên trì, không đứt đoạn trong thời gian dài.
Thành ngữ liên quan
  • Trường kháng chiến: cuộc kháng chiến kéo dài lâu dài (thường dùng trong lịch sử Việt Nam).
    • Trường kháng chiến chiến lược của cha ông ta. (Cuộc kháng chiến kéo dài chiến lược của tổ tiên chúng ta.)